
TÓM TẮT CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN/MÔN HỌC
Tên mô đun/môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ
Mã mô đun/môn học: MHCOT32.
Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ; (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 29 giờ; Kiểm tra: 1 giờ)
I. Vị trí, tính chất của môn học:
- Vị trí: Là môn học được bố trí giảng dạy song song với các môn học mô đun cơ sở nghề.
- Tính chất: Là môn học chuyên môn bắt buộc của chuyên ngành công nghệ ô tô.
II. Mục tiêu môn học:
* Về kiến thức:
+ Đọc và trình bày được nội dung của tài liệu chuyên ngành cơ bản trong lĩnh vực ô tô.
+ Nắm được vốn từ vựng và ngữ pháp cơ bản của tiếng Anh chuyên ngành công nghệ ôtô.
+ Miêu tả được các chi tiết trên ô tô bằng tiếng Anh
* Về kỹ năng:
+ Truy cập internet tìm kiếm tài liệu chuyên ngành bắng tiếng Anh.
+ Tìm kiếm được tên tiếng Anh của các phụ tùng trên ô tô.
+ Giao tiếp Tiếng Anh cơ bản
* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Phân tích được tầm quan trọng của học phần tiếng Anh chuyên ngành trong chương trình đào tạo chuyên ngành và trong thực tế việc làm sau khi tốt nghiệp.
+ Thái độ học tập nghiêm túc, tham gia thảo luận và làm việc nhóm.
III. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
|
Số TT |
Tên bài |
Thời gian (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành Bài tập & Thảo luận |
Kiểm tra |
||
|
1 |
Unit 1: Job title and working place |
3 |
1 |
2 |
|
|
2 |
Unit 2: Types of Automobiles |
10 |
4 |
6 |
|
|
3 |
Unit 3: Mechanical tools |
4 |
2 |
2 |
|
|
4 |
Unit 4: The stages in the process of maintenance and repair |
8 |
2 |
6 |
|
|
5 |
Unit 5. How it works - Fuel warning light |
6 |
2 |
4 |
|
|
6 |
Unit 6. A car cooling system |
6 |
2 |
4 |
|
|
7 |
Unit 7: Many terms used |
7 |
2 |
4 |
1 |
|
8 |
Revision |
1 |
|
1 |
|
|
|
Tổng |
45 |
15 |
29 |
1 |
- Giáo viên: Phạm Thị Ngọc Mến
